tối đa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nhiều nhất, cao nhất, lớn nhất có thể: "tối đa" chỉ mức độ, số lượng, hoặc giới hạn cao nhất có thể đạt được hoặc cho phép, không thể vượt qua hoặc nhiều hơn được nữa.
- Trái nghĩa với "tối thiểu": "tối đa" thường được dùng để đối lập với "tối thiểu" (ít nhất, thấp nhất có thể).
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy đã đạt điểm thi tối đa. (Anh ấy đã đạt số điểm cao nhất có thể trong bài thi.)
- Số người ủng hộ tối đa chỉ được 50%. (Số lượng người ủng hộ nhiều nhất chỉ được phép là 50%.)
- Công suất tối đa của máy phát điện là 5.000W. (Khả năng hoạt động mạnh nhất của máy phát điện là 5.000W.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ở mức tối đa": đang hoạt động hoặc đạt đến giới hạn cao nhất.
- Động cơ đang chạy ở mức tối đa. (Động cơ đang vận hành với công suất lớn nhất.)
"tối đa hóa" (động từ, biến thể từ "tối đa"): làm cho đạt đến mức cao nhất có thể.
- Chúng ta cần tối đa hóa hiệu quả sử dụng năng lượng. (Chúng ta cần làm cho hiệu quả sử dụng năng lượng đạt mức cao nhất.)
Biến thể và từ liên quan
Tối thiểu (tính từ): ít nhất, thấp nhất có thể; trái nghĩa với "tối đa".
- Mức lương tối thiểu. (Mức lương thấp nhất theo quy định.)
Cực đại (tính từ): mức cao nhất, đỉnh điểm (thường dùng trong toán học, vật lý).
- Giá trị cực đại của hàm số. (Giá trị lớn nhất của một hàm số.)
Tối đa hóa (động từ): hành động làm cho đạt mức tối đa.
Từ đồng nghĩa
- Tột đỉnh: ở mức cao nhất, đỉnh điểm (thường mang tính chất tuyệt đối).
- Cao nhất: ở vị trí hoặc mức độ trên hết.
Cụm từ và thuật ngữ liên quan
Giá tối đa: mức giá cao nhất được phép hoặc có thể chấp nhận.
- Chính phủ quy định giá tối đa cho mặt hàng thiết yếu. (Chính phủ quy định mức giá cao nhất cho phép đối với mặt hàng thiết yếu.)
Nhiệt độ tối đa: mức nhiệt độ cao nhất được ghi nhận hoặc dự báo.
- Nhiệt độ tối đa trong ngày có thể lên đến 38 độ C. (Mức nhiệt cao nhất trong ngày có thể là 38 độ C.)
Công suất tối đa: khả năng hoạt động mạnh nhất của một thiết bị.
- Không nên sử dụng máy ở công suất tối đa trong thời gian dài. (Không nên để máy chạy hết công suất trong một khoảng thời gian dài.)
- tt. Nhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu: đạt điểm thi tối đa Số người ủng hộ tối đa chỉ được 50%.